Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

brand-new

/'brænd'nju:/ Collins ★★

Nghĩa thường dùng

mới toanh, mới cứng tính từ

“He bought a brand-new laptop for his online English classes.”Anh ấy mua một chiếc laptop mới toanh cho các lớp tiếng Anh trực tuyến.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

brand-new

/'brænd'nju:/

-new)
/'bræn'nju:/

tính từ

  • mới toanh
Định nghĩa tiếng Anh

s. conspicuously new

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...