Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

brandied

/'brændid/ phổ biến #42192
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

brandied

//

* tính từ
  • giữ được hương vị của rượu brandi
Định nghĩa tiếng Anh

a. Mingled with brandy; made stronger by the addition of brandy; flavored or treated with brandy; as, brandied peaches.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...