branny
/'bræni/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
branny
//
- xem bran
Định nghĩa tiếng Anh
a. Having the appearance of bran; consisting of or containing bran.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Having the appearance of bran; consisting of or containing bran.
Đang tải...