Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

brassy

/'brɑ:si/ GRE phổ biến #21962
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

brassy

/'brɑ:si/

tính từ

  • giống đồng thau; làm bằng đồng thau
  • lanh lảnh (giọng nói)
  • (từ lóng) vô liêm sỉ, trơ tráo; hỗn xược

danh từ: (brassie)

/'brɑ:si/
  • (thể dục,thể thao) gậy bịt đồng (để đánh gôn)
Định nghĩa tiếng Anh

a. resembling the sound of a brass instrument s. tastelessly showy

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...