brassy
/'brɑ:si/ GRE phổ biến #21962
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
brassy
/'brɑ:si/
tính từ
- giống đồng thau; làm bằng đồng thau
- lanh lảnh (giọng nói)
- (từ lóng) vô liêm sỉ, trơ tráo; hỗn xược
danh từ: (brassie)
/'brɑ:si/- (thể dục,thể thao) gậy bịt đồng (để đánh gôn)
Định nghĩa tiếng Anh
a. resembling the sound of a brass instrument s. tastelessly showy