Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bravely confront

/ˈbreɪvli kənˈfrʌnt/

Nghĩa thường dùng

đối mặt dũng cảm với tình huống khó khăn cụm từ

“She bravely confronted her fears during the presentation.”Cô ấy đã dũng cảm đối mặt với nỗi sợ trong buổi thuyết trình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...