bravely confront
/ˈbreɪvli kənˈfrʌnt/
Nghĩa thường dùng
đối mặt dũng cảm với tình huống khó khăn
cụm từ
“She bravely confronted her fears during the presentation.”Cô ấy đã dũng cảm đối mặt với nỗi sợ trong buổi thuyết trình.