Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

brazil

/brəˈzɪl/

Nghĩa thường dùng

Brazil danh từ

“Brazil is famous for its carnival.”Brazil nổi tiếng với lễ hội hóa trang.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • B ra z i l

ví dụ

Brazil is famous for its carnival. — Brazil nổi tiếng với lễ hội hóa trang.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...