Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

breach of contract

/briːtʃ əv ˈkɒntrækt/

Nghĩa thường dùng

vi phạm hợp đồng cụm từ

“They sued him for breach of contract.”Họ đã kiện anh ta vì vi phạm hợp đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...