breach of privacy
/briːtʃ əv ˈpraɪvəsi/
Nghĩa thường dùng
hành vi vi phạm không gian riêng tư của ai đó
cụm từ
“The company faced criticism for a breach of privacy.”Công ty đã bị chỉ trích vì vi phạm quyền riêng tư.