Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

breach of privacy

/briːtʃ əv ˈpraɪvəsi/

Nghĩa thường dùng

hành vi vi phạm không gian riêng tư của ai đó cụm từ

“The company faced criticism for a breach of privacy.”Công ty đã bị chỉ trích vì vi phạm quyền riêng tư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...