bread and butter
/bred ənd ˈbʌtər/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
nguồn thu nhập chính, kế sinh nhai, thứ cơ bản nhất
thành ngữ
“Teaching is her bread and butter.”Dạy học là kế sinh nhai của cô ấy.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bread and butter
//
* danh từ- khoanh bánh mì phết bơ
- kế kiếm sống* tính từ
- thiết yếu cho đời sống
- gửi để cảm tạ lòng hiếu khách của chủ nhà