Từ điển Anh–Việt

111.703 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bread and butter

/bred ənd ˈbʌtər/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

nguồn thu nhập chính, kế sinh nhai, thứ cơ bản nhất thành ngữ

“Teaching is her bread and butter.”Dạy học là kế sinh nhai của cô ấy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bread and butter

//

* danh từ
  • khoanh bánh mì phết bơ
  • kế kiếm sống* tính từ
  • thiết yếu cho đời sống
  • gửi để cảm tạ lòng hiếu khách của chủ nhà
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...