bread slicer
/ˈbrɛd ˈslaɪsər/
Nghĩa thường dùng
máy cắt bánh mì
danh từ
“The bakery uses a bread slicer to prepare loaves for customers.”Tiệm bánh sử dụng máy cắt bánh mì để chuẩn bị ổ bánh cho khách hàng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- máy cắt bánh mì
- bread slicer machine: máy cắt bánh mì