Từ điển Anh–Việt

111.704 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bread slicer

/ˈbrɛd ˈslaɪsər/

Nghĩa thường dùng

máy cắt bánh mì danh từ

“The bakery uses a bread slicer to prepare loaves for customers.”Tiệm bánh sử dụng máy cắt bánh mì để chuẩn bị ổ bánh cho khách hàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • máy cắt bánh mì
    • bread slicer machine: máy cắt bánh mì
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...