Từ điển Anh–Việt

111.704 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bread-and-butter

/'bredənd'bʌtə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bread-and-butter

/'bredənd'bʌtə/

tính từ

  • ít tuổi, còn trẻ, trẻ tuổi, niên thiếu
    • bread-and-butter miss: cô bé học sinh
  • hằng ngày, thường ngày, bình thường

thành ngữ

  1. bread-and-butter letter
    • thư cảm ơn chủ nhà về sự đón tiếp niềm nở, cho ăn uống hậu hỉ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...