bread-winer
/'bred,winə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bread-winer
/'bred,winə/
danh từ
- người trụ cột (kiếm ăn nuôi cả) gia đình; lao động chính
- cần câu cơm
Từ điển Anh–Việt
111.704 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...