breadwinner
/ˈbredwɪnər/ IELTS
Nghĩa thường dùng
người kiếm tiền chính
danh từ
“In many families, both parents are breadwinners.”Trong nhiều gia đình, cả hai cha mẹ là người kiếm tiền chính.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- người kiếm tiền chính
ví dụ
In many families, both parents are breadwinners. — Trong nhiều gia đình, cả hai cha mẹ là người kiếm tiền chính.