Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break a code

/breɪk ə koʊd/

Nghĩa thường dùng

giải mã một thông điệp hoặc hệ thống bí mật cụm từ

“He managed to break the code in the puzzle.”Anh ấy đã giải mã được mã trong câu đố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...