Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break a fall

/breɪk ə fɔːl/

Nghĩa thường dùng

giảm thiểu tác động của một cú ngã động từ

“He tried to break his fall with his hands.”Anh ấy cố gắng giảm thiểu cú ngã bằng tay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...