Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break a habit

/breɪk ə ˈhæbɪt/

Nghĩa thường dùng

ngừng làm điều gì đó bạn thường làm cụm từ

“It's hard to break a habit like smoking.”Thật khó để từ bỏ thói quen như hút thuốc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...