Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break a promise

/breɪk ə ˈprɒmɪs/

Nghĩa thường dùng

không giữ lời hứa cụm từ

“She felt bad for breaking a promise to her friend.”Cô ấy cảm thấy tệ khi không giữ lời hứa với bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...