Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break a record

/breɪk ə ˈrɛkərd/

Nghĩa thường dùng

đạt thành tích tốt nhất mới cụm từ

“She broke the record for the fastest marathon.”Cô ấy đã phá kỷ lục chạy marathon nhanh nhất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...