Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break a rule

Nghĩa thường dùng

không tuân theo quy tắc cụm từ

“He broke a rule by arriving late.”Anh ấy đã vi phạm quy tắc bằng cách đến muộn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...