Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break a window

/breɪk/ /ə/ /ˈwɪndəʊ/

Nghĩa thường dùng

khiến một cái cửa sổ vỡ cụm từ

“He accidentally broke a window while playing football.”Anh ấy vô tình làm vỡ một cái cửa sổ khi chơi bóng đá.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...