break a window
/breɪk/ /ə/ /ˈwɪndəʊ/
Nghĩa thường dùng
khiến một cái cửa sổ vỡ
cụm từ
“He accidentally broke a window while playing football.”Anh ấy vô tình làm vỡ một cái cửa sổ khi chơi bóng đá.