Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break apart quickly

/breɪk əˈpɑrt ˈkwɪkli/

Nghĩa thường dùng

tách rời đột ngột hoặc nhanh chóng động từ

“The ice broke apart quickly in the warm sun.”Băng đã vỡ vụn nhanh chóng dưới ánh nắng ấm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...