Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break away

/breɪk əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

thoát ra, tách ra động từ

“The prisoner managed to break away.”Tù nhân đã thành công trong việc thoát ra.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...