Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break away from

/breɪk əˈweɪ frʌm/

Nghĩa thường dùng

tách ra khỏi động từ

“She decided to break away from her old friends.”Cô ấy quyết định tách ra khỏi những người bạn cũ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...