break away from the past
/breɪk əˈweɪ frʌm ðə pæst/
Nghĩa thường dùng
rời bỏ những trải nghiệm hoặc kỷ niệm trước đây.
cụm từ
“She wanted to break away from the past and create a new life.”Cô ấy muốn rời bỏ quá khứ và tạo dựng một cuộc sống mới.