Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break away from the past

/breɪk əˈweɪ frʌm ðə pæst/

Đang hiển thị mục gốc break away from the past cho “break away from the past and”.

Nghĩa thường dùng

rời bỏ những trải nghiệm hoặc kỷ niệm trước đây. cụm từ

“She wanted to break away from the past and create a new life.”Cô ấy muốn rời bỏ quá khứ và tạo dựng một cuộc sống mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...