Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break boundaries

Nghĩa thường dùng

Thách thức giới hạn và mở rộng khả năng trong thời trang. cụm từ

“Innovative designers break boundaries with their unique creations.”Các nhà thiết kế đổi mới thách thức giới hạn với các tác phẩm độc đáo của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...