break bread
/breɪk brɛd/
Nghĩa thường dùng
Chia sẻ bữa ăn với ai đó, thường là biểu tượng của tình bạn.
cụm từ
“They decided to break bread together to celebrate their friendship.”Họ quyết định chia sẻ bữa ăn để kỷ niệm tình bạn của họ.