Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break bread

/breɪk brɛd/

Nghĩa thường dùng

Chia sẻ bữa ăn với ai đó, thường là biểu tượng của tình bạn. cụm từ

“They decided to break bread together to celebrate their friendship.”Họ quyết định chia sẻ bữa ăn để kỷ niệm tình bạn của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...