Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break conventions

/breɪk kənˈvɛnʃənz/

Nghĩa thường dùng

thách thức các quy tắc thời trang truyền thống cụm từ

“Many designers aim to break conventions in their collections.”Nhiều nhà thiết kế nhằm mục đích thách thức các quy tắc trong các bộ sưu tập của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...