Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break free from

/breɪk friː frʌm/

Nghĩa thường dùng

trốn thoát khỏi điều gì đó hạn chế cụm từ

“She wanted to break free from her old habits.”Cô ấy muốn thoát khỏi thói quen cũ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...