Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break from the norm

/breɪk frəm ðə nɔrm/

Nghĩa thường dùng

làm điều gì đó khác với thường lệ cụm từ

“She decided to break from the norm and start her own business.”Cô ấy quyết định làm điều khác thường và bắt đầu kinh doanh riêng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...