Từ điển Anh–Việt

112.509 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break in

/breɪk ɪn/

Nghĩa thường dùng

đột nhập vào một nơi bằng vũ lực động từ

“Someone tried to break in last night.”Có ai đó đã cố gắng đột nhập vào đêm qua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...