Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break into

/breɪk ˈɪntu/

Nghĩa thường dùng

nhập vào một nơi một cách bất hợp pháp hoặc bằng vũ lực cụm từ

“Someone tried to break into my house last night.”Có ai đó đã cố gắng đột nhập vào nhà tôi tối qua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...