Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break into a conversation

Nghĩa thường dùng

đột ngột tham gia vào một cuộc thảo luận cụm từ

“He broke into the conversation to share his opinion.”Anh ấy đã đột ngột tham gia vào cuộc trò chuyện để chia sẻ ý kiến của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...