break new ground
/breɪk njuː ɡraʊnd/
Nghĩa thường dùng
làm điều gì đó đổi mới hoặc tiên phong
cụm từ
“The scientist broke new ground in cancer research.”Nhà khoa học đã làm điều gì đó đổi mới trong nghiên cứu ung thư.