Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break new ground

/breɪk njuː ɡraʊnd/

Nghĩa thường dùng

làm điều gì đó đổi mới hoặc tiên phong cụm từ

“The scientist broke new ground in cancer research.”Nhà khoa học đã làm điều gì đó đổi mới trong nghiên cứu ung thư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...