Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break news

/breɪk nuz/

Nghĩa thường dùng

thông báo thông tin quan trọng cụm từ

“She was the first to break news about the event.”Cô ấy là người đầu tiên thông báo tin tức về sự kiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...