Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break out

/breɪk aʊt/

Nghĩa thường dùng

trốn thoát khỏi một nơi hoặc tình huống động từ

“The prisoners tried to break out of jail.”Những tù nhân đã cố gắng trốn thoát khỏi nhà tù.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...