Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break out into

/breɪk aʊt ˈɪntu/

Nghĩa thường dùng

đột ngột bắt đầu làm gì đó động từ

“He broke out into laughter when he heard the joke.”Anh ấy đã bật cười khi nghe câu chuyện cười.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...