break out of
Nghĩa thường dùng
“He managed to break out of the prison.”Anh ấy đã thành công trong việc trốn khỏi nhà tù.
Từ điển Anh–Việt
112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He managed to break out of the prison.”Anh ấy đã thành công trong việc trốn khỏi nhà tù.
Đang tải...