Từ điển Anh–Việt

112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break out of

/breɪk aʊt əv/

Nghĩa thường dùng

trốn thoát khỏi một nơi động từ

“He managed to break out of the prison.”Anh ấy đã thành công trong việc trốn khỏi nhà tù.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...