Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break records

/breɪk/

Nghĩa thường dùng

phá kỷ lục cụm từ

“She managed to break records in the 100m sprint.”Cô ấy đã phá kỷ lục ở nội dung chạy 100m.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...