Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break room

/breɪk ruːm/

Nghĩa thường dùng

phòng nghỉ cụm từ

“We eat lunch in the break room.”Chúng tôi ăn trưa trong phòng nghỉ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...