break room
Nghĩa thường dùng
“We eat lunch in the break room.”Chúng tôi ăn trưa trong phòng nghỉ.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We eat lunch in the break room.”Chúng tôi ăn trưa trong phòng nghỉ.
Đang tải...