Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break the bank account

/breɪk ðə bæŋk əˈkaʊnt/

Nghĩa thường dùng

tiêu nhiều tiền hơn số bạn có cụm từ

“Buying a new phone might break the bank account.”Mua một chiếc điện thoại mới có thể tiêu tốn hết tiền của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...