break the bank account
/breɪk ðə bæŋk əˈkaʊnt/
Nghĩa thường dùng
tiêu nhiều tiền hơn số bạn có
cụm từ
“Buying a new phone might break the bank account.”Mua một chiếc điện thoại mới có thể tiêu tốn hết tiền của bạn.