Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break the barrier of communication

/breɪk ðə ˈbæriər ʌv kəˌmjunɪˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

vượt qua những khó khăn trong giao tiếp cụm từ

“They worked to break the barrier of communication between teams.”Họ đã làm việc để vượt qua rào cản giao tiếp giữa các nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...