break the barrier of communication
/breɪk ðə ˈbæriər ʌv kəˌmjunɪˈkeɪʃən/
Nghĩa thường dùng
vượt qua những khó khăn trong giao tiếp
cụm từ
“They worked to break the barrier of communication between teams.”Họ đã làm việc để vượt qua rào cản giao tiếp giữa các nhóm.