Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break the cycle

/breɪk ðə ˈsaɪkl/

Nghĩa thường dùng

dừng lại một mô hình hoặc thói quen lặp lại cụm từ

“She wanted to break the cycle of poverty in her family.”Cô ấy muốn dừng lại vòng lặp nghèo đói trong gia đình mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...