Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break the deadlock

/breɪk ðə ˈdɛdlaːk/

Nghĩa thường dùng

tìm ra giải pháp trong một tình huống khó khăn cụm từ

“The negotiators worked hard to break the deadlock.”Các nhà đàm phán đã làm việc chăm chỉ để tìm ra giải pháp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...