break the deadlock
/breɪk ðə ˈdɛdlaːk/
Nghĩa thường dùng
tìm ra giải pháp trong một tình huống khó khăn
cụm từ
“The negotiators worked hard to break the deadlock.”Các nhà đàm phán đã làm việc chăm chỉ để tìm ra giải pháp.