Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break the glass ceiling

/breɪk ðə ɡlæs ˈsiːlɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Vượt qua các rào cản để thăng tiến, đặc biệt là cho phụ nữ. cụm từ

“Many women are breaking the glass ceiling in their careers.”Nhiều phụ nữ đang vượt qua các rào cản trong sự nghiệp của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...