break the glass ceiling
/breɪk ðə ɡlæs ˈsiːlɪŋ/
Nghĩa thường dùng
Vượt qua các rào cản để thăng tiến, đặc biệt là cho phụ nữ.
cụm từ
“Many women are breaking the glass ceiling in their careers.”Nhiều phụ nữ đang vượt qua các rào cản trong sự nghiệp của họ.