Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break the ice

/breɪk ðə aɪs/

Nghĩa thường dùng

phá vỡ sự ngượng ngùng, mở đầu cuộc trò chuyện thành ngữ

“He told a joke to break the ice at the first meeting.”Anh ấy kể một câu chuyện cười để phá vỡ sự ngại ngùng trong buổi gặp đầu tiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...