Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break the journey

/breɪk ðə ˈdʒɜːrni/

Nghĩa thường dùng

dừng lại trong chuyến đi để nghỉ ngơi hoặc khám phá cụm từ

“We decided to break the journey and stay overnight in a small town.”Chúng tôi quyết định dừng lại và ở lại qua đêm ở một thị trấn nhỏ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...