break the mold
/breɪk ðə moʊld/
Nghĩa thường dùng
làm điều gì đó theo cách mới mẻ
cụm từ
“Her innovative approach broke the mold in the industry.”Cách tiếp cận đổi mới của cô ấy đã làm thay đổi ngành công nghiệp.