Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break the news softly

/breɪk ðə nuz ˈsɔf(t)li/

Nghĩa thường dùng

thông báo cho ai đó một cách nhẹ nhàng cụm từ

“He broke the news softly to her about the job loss.”Anh ấy đã thông báo nhẹ nhàng cho cô ấy về việc mất việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...