Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break the routine

/breɪk ðə ruːˈtiːn/

Nghĩa thường dùng

thay đổi thói quen thường ngày cụm từ

“Sometimes it's good to break the routine and try something new.”Đôi khi việc thay đổi thói quen và thử điều gì mới là tốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...